水谷ペイント

ボウジンテックスUコンII

Tên sản phẩm, tên nhà sản xuất và tên dung môi pha loãng được giữ nguyên bằng tiếng Nhật để bạn có thể đối chiếu với nhãn trên thùng sơn tại cửa hàng hoặc công trường.

Thông tin cơ bản

Nhà sản xuất水谷ペイント
Công dụng / Loại
Nguyên văn (Tiếng Nhật): 厚膜水系硬質ウレタンコンクリート塗料(3成分型)
Gốc nước / Gốc dung môiGốc nước, 2 thành phần (loại 3 phần: chất chính + chất đóng rắn + chất xúc tiến + bột)
1 thành phần / 2 thành phần2 thành phần (2K)

Thông số thi công

Tỷ lệ pha loãng
Bay thép (F工法膜厚約3 mm Sơn phủ hoàn thiện): Xem bảng riêng (chất chính 4kg / chất đóng rắn 4kg / bột 16kg / chất xúc tiến: xem bảng riêng)
Bay thép (F工法膜厚約4 mm Sơn phủ hoàn thiện): Xem bảng riêng (chất chính 4kg / chất đóng rắn 4kg / bột 16kg / chất xúc tiến: xem bảng riêng)
Bay thép (R工法膜厚約6 mm Sơn phủ hoàn thiện): Xem bảng riêng (thành phần chính 2kg / chất đóng rắn 2kg / bột 20kg / chất xúc tiến: xem bảng riêng)
Bay thép (W工法膜厚約3 mm Sơn phủ hoàn thiện): Xem bảng riêng (Chất chính 2kg / Chất đóng rắn 2kg / Bột 14kg / chất xúc tiến: xem bảng riêng)
Dung môi pha loãng (Thinner)
Số lớp sơn1
Định mức phủ (mức tiêu hao)
Bay thép (F工法膜厚約3 mm Sơn phủ hoàn thiện): 3.8 kg/m²/lần
Bay thép (F工法膜厚約4 mm Sơn phủ hoàn thiện): 5.4 kg/m²/lần
Bay thép (R工法膜厚約6 mm Sơn phủ hoàn thiện): 13.2 kg/m²/lần
Bay thép (W工法膜厚約3 mm Sơn phủ hoàn thiện): 6.0 kg/m²/lần
Tỷ lệ trộnThành phần chính (Comp. A) 1:Chất đóng rắn (Comp. B) 1 (Bột (thành phần dạng bột) · 促進剤別途)
Thời gian sử dụng sau khi trộn (Pot Life)15 phút trở xuống (23°C)

⚠️ Lưu ý & Ghi chú (nguyên văn tiếng Nhật)

Để tránh dịch sai các thông tin quan trọng liên quan đến an toàn, phần ghi chú dưới đây được giữ nguyên bằng tiếng Nhật gốc. Vui lòng kiểm tra bằng ứng dụng dịch thuật, hoặc nhờ đồng nghiệp biết tiếng Nhật xem giúp. Luôn tuân theo TDS chính thức của nhà sản xuất.

⚠️ Vui lòng xác nhận trước khi sử dụng
Các giá trị ở trên là giá trị tham khảo dựa trên catalogue và bảng dữ liệu kỹ thuật (TDS) chính thức của nhà sản xuất. Thông số kỹ thuật có thể thay đổi. Luôn kiểm tra nhãn sản phẩm và TDS chính thức mới nhất trước khi thi công thực tế.
🔍 Tìm kiếm sơn khác (tiếng Nhật)
Nguồn dữ liệu: catalogue chính thức / bảng dữ liệu kỹ thuật (TDS) của 水谷ペイント