水谷ペイント

ナノコンポジットW

Tên sản phẩm, tên nhà sản xuất và tên dung môi pha loãng được giữ nguyên bằng tiếng Nhật để bạn có thể đối chiếu với nhãn trên thùng sơn tại cửa hàng hoặc công trường.

Thông tin cơ bản

Nhà sản xuất水谷ペイント
Công dụng / Loại
Công dụng: Tường ngoài
Nguyên văn (Tiếng Nhật): 外壁
Gốc nước / Gốc dung môiGốc nước, 1 thành phần
1 thành phần / 2 thành phần1 thành phần (1K)

Thông số thi công

Tỷ lệ pha loãng4–8%
Dung môi pha loãng (Thinner)Nước pha loãng (Nước máy)
Số lớp sơn
Sơn phủ (mới/cải tạo trên nền bê tông-vữa; cải tạo vật liệu tạo vân đa lớp/lớp mỏng hoàn thiện; cải tạo tấm ốp xi măng sợi): 2 lần
Lớp phủ hoàn thiện (cải tạo tấm ốp kim loại): 2 lần (*tùy màu lớp phủ, có thể cần sơn 3 lần)
Định mức phủ (mức tiêu hao)0.12–0.18 kg/m²/lần (diện tích thi công sơn 42–63 m²/thùng)
Thời gian sơn lại (khoảng chờ khô)
23°C: Trong công đoạn 2 h trở lên, Bảo dưỡng cuối cùng 24 h trở lên (全6工法パターン共通 · giữa các công đoạnは "-")
Ghi chú thi công (tiếng Nhật)・ base定型表記なし(原文にナノコンポジットエマルション樹脂/ラジカル制御型シリコン樹脂の記載あり)。1液型のため配合比・可使時間の記載なし。下塗り・下地調整材は別製品: ナノコンポジットシーラーⅡ(無希釈)/ナノコンポジットフィラーN(1〜4%希釈水)/リフレッシュサフェーサーエポ(3〜5%希釈水ハケ・ローラー/4〜6%希釈水エアレス)/水系ハイエポンⅢ(0〜3%希釈水・金属系サイディング)/2液マイルドウォールシーラー(無希釈・エフロレッセンス懸念時)/高密着シーラー(無希釈・難付着性サイディング)/水系アシストクリヤー(0〜3%・天端保護)。下塗り・下地調整材の塗回数は1回(エフロレッセンス懸念時・難付着性サイディングの下塗りは1(〜2)回)。軒天・上裏など水廻りが予想される場所にはフィラーNを塗装しない(シーラー+上塗り2回塗りで仕上げる)。上塗りの色と下地の色の差が大きい場合は下塗りにナノコンポジットシーラーⅡ白。塗付量に希釈水は含まれない(条件により増減)。荷姿15kg(単缶)。

⚠️ Lưu ý & Ghi chú (nguyên văn tiếng Nhật)

Để tránh dịch sai các thông tin quan trọng liên quan đến an toàn, phần ghi chú dưới đây được giữ nguyên bằng tiếng Nhật gốc. Vui lòng kiểm tra bằng ứng dụng dịch thuật, hoặc nhờ đồng nghiệp biết tiếng Nhật xem giúp. Luôn tuân theo TDS chính thức của nhà sản xuất.

⚠️ Vui lòng xác nhận trước khi sử dụng
Các giá trị ở trên là giá trị tham khảo dựa trên catalogue và bảng dữ liệu kỹ thuật (TDS) chính thức của nhà sản xuất. Thông số kỹ thuật có thể thay đổi. Luôn kiểm tra nhãn sản phẩm và TDS chính thức mới nhất trước khi thi công thực tế.
🔍 Tìm kiếm sơn khác (tiếng Nhật)
Nguồn dữ liệu: catalogue chính thức / bảng dữ liệu kỹ thuật (TDS) của 水谷ペイント
Cập nhật trang: 2026-08-26