水谷ペイント
パワーシリコンライト
Tên sản phẩm, tên nhà sản xuất và tên dung môi pha loãng được giữ nguyên bằng tiếng Nhật để bạn có thể đối chiếu với nhãn trên thùng sơn tại cửa hàng hoặc công trường.
Thông tin cơ bản
| Nhà sản xuất | 水谷ペイント |
|---|---|
| Công dụng / Loại | Loại nhựa: Silicone Nguyên văn (Tiếng Nhật): 溶剤系2液型アクリルシリコン樹脂塗料 |
| Gốc nước / Gốc dung môi | Gốc dung môi, 2 thành phần |
| 1 thành phần / 2 thành phần | 2 thành phần (2K) |
Thông số thi công
| Tỷ lệ pha loãng | Cọ quét / Con lăn: 10.6–22.3% (Thành phần chính (Comp. A) 14 kg+Chất đóng rắn (Comp. B) 2 kg=16 kg Bộ (set/kit)にdung môi (thinner) 2–4 L. chính thức SDSの密度0.85–0.89g/cm³で重量%に換算) * Nguồn chính thức ghi bằng lít nên đã quy đổi sang % ở đây. Phun airless: 21.3–33.4% (Thành phần chính (Comp. A) 14 kg+Chất đóng rắn (Comp. B) 2 kg=16 kg Bộ (set/kit)にdung môi (thinner) 4–6 L. chính thức SDSの密度0.85–0.89g/cm³で重量%に換算) * Nguồn chính thức ghi bằng lít nên đã quy đổi sang % ở đây. |
|---|---|
| Dung môi pha loãng (Thinner) | パワーシリコンライトシンナー(A:Loại dùng mùa xuân/thu S:loại mùa hè W:Loại mùa đông) |
| Số lớp sơn | 2 lần |
| Định mức phủ (mức tiêu hao) | Cọ quét / Con lăn: 0.27–0.33 kg/m² (diện tích thi công sơn 50–60 m²/Bộ lon (kit)) Phun airless: 0.33–0.40 kg/m² (diện tích thi công sơn 40–50 m²/Bộ lon (kit)) |
| Thời gian sơn lại (khoảng chờ khô) | Trong công đoạn 2 giờ–7 ngày, Bảo dưỡng cuối cùng 12 giờ trở lên (原文の塗装間隔表ヘッダーに温度指定なし · công trình mới/塗り替え共通) |
| Tỷ lệ trộn | Thành phần chính (Comp. A):Chất đóng rắn (Comp. B)=14:2 |
| Thời gian sử dụng sau khi trộn (Pot Life) | 8–10 giờ (20°C) |
| Ghi chú thi công (tiếng Nhật) | ・ 用途:建築外壁・無機材料・サイディング材の上塗り、塗り替え。2液硬化型のため主剤/硬化剤=14/2の割合で混合し充分撹拌、硬化剤と混合した塗料はその日の内に全部使用する。上塗りの希釈率は色相及び気温により変化することがある。乾燥時間(20℃):指触乾燥20分・半硬化乾燥2〜3時間。下塗りは別製品: 新設=パワーシリコンLシーラー(主剤14kg/硬化剤1kg・無希釈・1回・0.15kg/㎡・100㎡/缶セット)/塗り替え=リフレッシュフィラー(20kg・清水0.6〜1.0kg ハケ・ローラー/1.6〜2.0kg エアレスエアー・1回・0.8〜1.0kg/㎡・20〜25㎡/缶セット)。パワーシリコンライトシンナー(A:春秋用 S:夏用 W:冬用)16L。降雨の予想される時や高湿度(80%以上)・低気温(5℃以下)の場合は施工を避ける。塗装後、降雨や結露等で白化した場合は面荒らしを行ってから再度塗装。エアレス塗装の場合は飛散による汚染の可能性があるので充分養生。 |
⚠️ Lưu ý & Ghi chú (nguyên văn tiếng Nhật)
Để tránh dịch sai các thông tin quan trọng liên quan đến an toàn, phần ghi chú dưới đây được giữ nguyên bằng tiếng Nhật gốc. Vui lòng kiểm tra bằng ứng dụng dịch thuật, hoặc nhờ đồng nghiệp biết tiếng Nhật xem giúp. Luôn tuân theo TDS chính thức của nhà sản xuất.
⚠️ Vui lòng xác nhận trước khi sử dụng
Các giá trị ở trên là giá trị tham khảo dựa trên catalogue và bảng dữ liệu kỹ thuật (TDS) chính thức của nhà sản xuất. Thông số kỹ thuật có thể thay đổi. Luôn kiểm tra nhãn sản phẩm và TDS chính thức mới nhất trước khi thi công thực tế.
Các giá trị ở trên là giá trị tham khảo dựa trên catalogue và bảng dữ liệu kỹ thuật (TDS) chính thức của nhà sản xuất. Thông số kỹ thuật có thể thay đổi. Luôn kiểm tra nhãn sản phẩm và TDS chính thức mới nhất trước khi thi công thực tế.
Nguồn dữ liệu: catalogue chính thức / bảng dữ liệu kỹ thuật (TDS) của 水谷ペイント
Cập nhật trang: 2026-09-03