水谷ペイント
ボウジンテックスMMA
Tên sản phẩm, tên nhà sản xuất và tên dung môi pha loãng được giữ nguyên bằng tiếng Nhật để bạn có thể đối chiếu với nhãn trên thùng sơn tại cửa hàng hoặc công trường.
Thông tin cơ bản
| Nhà sản xuất | 水谷ペイント |
|---|---|
| Công dụng / Loại | Đặc điểm: Màng dày Nguyên văn (Tiếng Nhật): 厚膜多成分型メタクリル樹脂塗料(MMA) |
| Gốc nước / Gốc dung môi | loại đa thành phần (Dung dịch nhựa methacrylic+Chất đóng rắn (Comp. B)+Toner (chất tạo màu)+cốt liệu) |
| 1 thành phần / 2 thành phần | 1 thành phần (1K) |
Thông số thi công
| Tỷ lệ pha loãng | Thêm chất đóng rắn (xem bảng riêng · không được pha loãng) |
|---|---|
| Dung môi pha loãng (Thinner) | — |
| Số lớp sơn | 1 |
| Định mức phủ (mức tiêu hao) | Cọ quét, con lăn (lớp phủ lần 1; vật liệu phủ MT-#310/#330/#340): 0.3 kg/m²/lần Cọ quét · Con lăn (Sơn phủ hoàn thiện Lần 2 · Chống trơn trượt): 0.4 kg/m²/lần |
| Thời gian sơn lại (khoảng chờ khô) | 23°C: Sơn phủ hoàn thiện Lần 2 có thể đi lại được 1–2 h trở lên (工程内欄なし · giữa các công đoạnは "-") /Sơn lót · ベースコート · 骨材散布のgiữa các công đoạn 1 h trở lên/Sơn phủ hoàn thiện lần 1→骨材散布は直後に散布 |
| Thời gian sử dụng sau khi trộn (Pot Life) | 5 phút trở xuống (Dung dịch nhựa lớp phủ hoàn thiện MT-#310/#330/#340) (20°C) |
| Ghi chú thi công (tiếng Nhật) | ・ 超速硬化の多成分型MMA(樹脂液+硬化剤粉末+トナー+骨材)。配合比は工法・下地温度で硬化剤/促進剤量が変動するため単純な主剤:硬化剤比なし(空欄)。粘度調整のシンナー添加は硬化不良の原因のため禁止。可使時間は上塗り樹脂液で5分以内(20℃)、下塗りMP-#130/ベースコートMN系は別値。歩行可能は施工後1〜2時間で使用可。 |
⚠️ Lưu ý & Ghi chú (nguyên văn tiếng Nhật)
Để tránh dịch sai các thông tin quan trọng liên quan đến an toàn, phần ghi chú dưới đây được giữ nguyên bằng tiếng Nhật gốc. Vui lòng kiểm tra bằng ứng dụng dịch thuật, hoặc nhờ đồng nghiệp biết tiếng Nhật xem giúp. Luôn tuân theo TDS chính thức của nhà sản xuất.
⚠️ Vui lòng xác nhận trước khi sử dụng
Các giá trị ở trên là giá trị tham khảo dựa trên catalogue và bảng dữ liệu kỹ thuật (TDS) chính thức của nhà sản xuất. Thông số kỹ thuật có thể thay đổi. Luôn kiểm tra nhãn sản phẩm và TDS chính thức mới nhất trước khi thi công thực tế.
Các giá trị ở trên là giá trị tham khảo dựa trên catalogue và bảng dữ liệu kỹ thuật (TDS) chính thức của nhà sản xuất. Thông số kỹ thuật có thể thay đổi. Luôn kiểm tra nhãn sản phẩm và TDS chính thức mới nhất trước khi thi công thực tế.
Nguồn dữ liệu: catalogue chính thức / bảng dữ liệu kỹ thuật (TDS) của 水谷ペイント
Cập nhật trang: 2026-08-26