水谷ペイント
ボウジンテックスMMA
Tên sản phẩm, tên nhà sản xuất và tên dung môi pha loãng được giữ nguyên bằng tiếng Nhật để bạn có thể đối chiếu với nhãn trên thùng sơn tại cửa hàng hoặc công trường.
Thông tin cơ bản
| Nhà sản xuất | 水谷ペイント |
|---|---|
| Công dụng / Loại | Nguyên văn (Tiếng Nhật): 厚膜多成分型メタクリル樹脂塗料(MMA) |
| Gốc nước / Gốc dung môi | loại đa thành phần (Dung dịch nhựa methacrylic+Chất đóng rắn (Comp. B)+Toner (chất tạo màu)+cốt liệu) |
| 1 thành phần / 2 thành phần | 1 thành phần (1K) |
Thông số thi công
| Tỷ lệ pha loãng | Thêm chất đóng rắn (xem bảng riêng · không được pha loãng) |
|---|---|
| Dung môi pha loãng (Thinner) | — |
| Số lớp sơn | 1 |
| Định mức phủ (mức tiêu hao) | Cọ quét / Con lăn: 0.353 kg/m²/lần Cọ quét / Con lăn: 0.440 kg/m²/lần |
| Thời gian sử dụng sau khi trộn (Pot Life) | 5 phút trở xuống (Dung dịch nhựa lớp phủ hoàn thiện MT-#310/#330/#340) (20°C) |
⚠️ Lưu ý & Ghi chú (nguyên văn tiếng Nhật)
Để tránh dịch sai các thông tin quan trọng liên quan đến an toàn, phần ghi chú dưới đây được giữ nguyên bằng tiếng Nhật gốc. Vui lòng kiểm tra bằng ứng dụng dịch thuật, hoặc nhờ đồng nghiệp biết tiếng Nhật xem giúp. Luôn tuân theo TDS chính thức của nhà sản xuất.
- 公式製品説明書: https://www.polyma.co.jp/products/floor/bt_mma/2510bt_mma.pdf
⚠️ Vui lòng xác nhận trước khi sử dụng
Các giá trị ở trên là giá trị tham khảo dựa trên catalogue và bảng dữ liệu kỹ thuật (TDS) chính thức của nhà sản xuất. Thông số kỹ thuật có thể thay đổi. Luôn kiểm tra nhãn sản phẩm và TDS chính thức mới nhất trước khi thi công thực tế.
Các giá trị ở trên là giá trị tham khảo dựa trên catalogue và bảng dữ liệu kỹ thuật (TDS) chính thức của nhà sản xuất. Thông số kỹ thuật có thể thay đổi. Luôn kiểm tra nhãn sản phẩm và TDS chính thức mới nhất trước khi thi công thực tế.
Nguồn dữ liệu: catalogue chính thức / bảng dữ liệu kỹ thuật (TDS) của 水谷ペイント