水谷ペイント
ボウジンテックスマークストップ
Tên sản phẩm, tên nhà sản xuất và tên dung môi pha loãng được giữ nguyên bằng tiếng Nhật để bạn có thể đối chiếu với nhãn trên thùng sơn tại cửa hàng hoặc công trường.
Thông tin cơ bản
| Nhà sản xuất | 水谷ペイント |
|---|---|
| Công dụng / Loại | Loại nhựa: Urethane Nguyên văn (Tiếng Nhật): 溶剤系1液湿気硬化型ポリウレタン樹脂クリヤー塗料 |
| Gốc nước / Gốc dung môi | Gốc dung môi, 1 thành phần |
| 1 thành phần / 2 thành phần | 1 thành phần (1K) |
Thông số thi công
| Tỷ lệ pha loãng | Dùng nguyên chất (không pha loãng) |
|---|---|
| Dung môi pha loãng (Thinner) | — |
| Số lớp sơn | Cọ quét (lớp phủ, bề mặt sơn tương thích): 1 lần Cọ quét (sơn phủ, trực tiếp trên bề mặt vữa-bê tông): 2(–3) lần |
| Định mức phủ (mức tiêu hao) | Cọ quét (lớp phủ, bề mặt sơn tương thích): 0.1–0.12 kg/m²/lần Cọ quét (sơn phủ, trực tiếp trên bề mặt vữa-bê tông): 0.1–0.14 kg/m²/lần |
| Thời gian sơn lại (khoảng chờ khô) | 23°C: Sơn lót (1)→Sơn phủ hoàn thiện (1): 4 h trở lên(48 h trở xuống)/Sơn lót (2)→Sơn phủ hoàn thiện (1): 4 h trở lên(48 h trở xuống)/Sơn phủ hoàn thiện (1)→Sơn phủ hoàn thiện (2): 24 h trở lên/Sơn phủ hoàn thiện (2) có thể đi lại được: 16 h trở lên, Đóng rắn hoàn toàn 3 ngày trở lên/Vữa xi măng · コンクリート面直接: giữa các công đoạn: 3 h trở lên(48 h trở xuống), có thể đi lại được 16 h trở lên, Đóng rắn hoàn toàn 3 ngày trở lên |
| Ghi chú thi công (tiếng Nhật) | ・ 屋内専用(屋外不可・直射日光が当たる部位は黄変)。湿気硬化型のため開缶後は速やかに使い切る。塗膜乾燥後も濡れ色になる。全工程無希釈(希釈剤製品の設定なし・荷姿16kg,4kg)。適応塗料の場合の組み合わせ工程(別製品): 下塗り(1)(2)=ボウジンテックス浸透性シーラーエポ(無希釈・各1回・可使時間1h以内・下塗り(1)はフィラー含む)、上塗り(1)=ボウジンテックスエポワイド(無希釈・1回・可使時間30分以内)。適応塗料は#2000・エポワイド・#8000・#5000U・#5000Uハードコート・Uワイド・タフタイトU等(水系アルファ・#1000・#5400・#5500N等は施工不可)。大量の水および熱水がかかる床面には不適。 |
⚠️ Lưu ý & Ghi chú (nguyên văn tiếng Nhật)
Để tránh dịch sai các thông tin quan trọng liên quan đến an toàn, phần ghi chú dưới đây được giữ nguyên bằng tiếng Nhật gốc. Vui lòng kiểm tra bằng ứng dụng dịch thuật, hoặc nhờ đồng nghiệp biết tiếng Nhật xem giúp. Luôn tuân theo TDS chính thức của nhà sản xuất.
⚠️ Vui lòng xác nhận trước khi sử dụng
Các giá trị ở trên là giá trị tham khảo dựa trên catalogue và bảng dữ liệu kỹ thuật (TDS) chính thức của nhà sản xuất. Thông số kỹ thuật có thể thay đổi. Luôn kiểm tra nhãn sản phẩm và TDS chính thức mới nhất trước khi thi công thực tế.
Các giá trị ở trên là giá trị tham khảo dựa trên catalogue và bảng dữ liệu kỹ thuật (TDS) chính thức của nhà sản xuất. Thông số kỹ thuật có thể thay đổi. Luôn kiểm tra nhãn sản phẩm và TDS chính thức mới nhất trước khi thi công thực tế.
Nguồn dữ liệu: catalogue chính thức / bảng dữ liệu kỹ thuật (TDS) của 水谷ペイント
Cập nhật trang: 2026-09-02