日本ペイント
DANエクセル中塗J
Tên sản phẩm, tên nhà sản xuất và tên dung môi pha loãng được giữ nguyên bằng tiếng Nhật để bạn có thể đối chiếu với nhãn trên thùng sơn tại cửa hàng hoặc công trường.
Thông tin cơ bản
| Nhà sản xuất | 日本ペイント |
|---|---|
| Công dụng / Loại | Công dụng: Tường ngoài | Đặc điểm: Chống thấm Nguyên văn (Tiếng Nhật): 外装仕上げ塗材(中塗り・防水) |
| Gốc nước / Gốc dung môi | Gốc nước, 1 thành phần |
| 1 thành phần / 2 thành phần | 1 thành phần (1K) |
Thông số thi công
| Tỷ lệ pha loãng | Hoa văn lồi lõm · Súng phun tạo vân (súng tile) 1 lớp: 4–7% / Hoa văn lồi lõm · Súng phun tạo vân (súng tile) 2 lớp: 0–2% / Họa tiết ép đầu (cast), súng tile gun 1 lớp: 4–7% / Họa tiết ép đầu (cast), súng tile gun 2 lớp: 0–2% / Vân da cam (Light Wave), súng phun giả gạch 1 lớp: 4–7% / Vân da cam (Light Wave), súng phun giả gạch 2 lớp: 4–7% / Họa tiết sóng · con lăn tạo nhám (con lăn mastic) 1 lớp: 2–3% / Họa tiết sóng · con lăn tạo nhám (con lăn mastic) 2 lớp: 2–3% |
|---|---|
| Dung môi pha loãng (Thinner) | Nước máy |
| Số lớp sơn | 1 lần |
| Định mức phủ (mức tiêu hao) | Hoa văn lồi lõm · Súng phun tạo vân (súng tile) 1 lớp: 1.70–2.10 kg/m²/lần / Hoa văn lồi lõm · Súng phun tạo vân (súng tile) 2 lớp: 0.60–1.00 kg/m²/lần / Họa tiết ép đầu (cast), súng tile gun 1 lớp: 1.70–2.10 kg/m²/lần / Họa tiết ép đầu (cast), súng tile gun 2 lớp: 0.60–1.00 kg/m²/lần / Vân da cam (Light Wave), súng phun giả gạch 1 lớp: 1.30–1.50 kg/m²/lần / Vân da cam (Light Wave), súng phun giả gạch 2 lớp: 1.10–1.30 kg/m²/lần / Họa tiết sóng · con lăn tạo nhám (con lăn mastic) 1 lớp: 0.80–1.00 kg/m²/lần / Họa tiết sóng · con lăn tạo nhám (con lăn mastic) 2 lớp: 0.80–1.00 kg/m²/lần |
⚠️ Lưu ý & Ghi chú (nguyên văn tiếng Nhật)
Để tránh dịch sai các thông tin quan trọng liên quan đến an toàn, phần ghi chú dưới đây được giữ nguyên bằng tiếng Nhật gốc. Vui lòng kiểm tra bằng ứng dụng dịch thuật, hoặc nhờ đồng nghiệp biết tiếng Nhật xem giúp. Luôn tuân theo TDS chính thức của nhà sản xuất.
- 公式施工要領書: https://s3b-prd-nptuweb-01.s3.ap-northeast-1.amazonaws.com/product/document/document_file/DAN%E3%82%A8%E3%82%AF%E3%82%BB%E3%83%AB_prd_58.pdf
⚠️ Vui lòng xác nhận trước khi sử dụng
Các giá trị ở trên là giá trị tham khảo dựa trên catalogue và bảng dữ liệu kỹ thuật (TDS) chính thức của nhà sản xuất. Thông số kỹ thuật có thể thay đổi. Luôn kiểm tra nhãn sản phẩm và TDS chính thức mới nhất trước khi thi công thực tế.
Các giá trị ở trên là giá trị tham khảo dựa trên catalogue và bảng dữ liệu kỹ thuật (TDS) chính thức của nhà sản xuất. Thông số kỹ thuật có thể thay đổi. Luôn kiểm tra nhãn sản phẩm và TDS chính thức mới nhất trước khi thi công thực tế.
Nguồn dữ liệu: catalogue chính thức / bảng dữ liệu kỹ thuật (TDS) của 日本ペイント