日本ペイント
インディアートCERA
Tên sản phẩm, tên nhà sản xuất và tên dung môi pha loãng được giữ nguyên bằng tiếng Nhật để bạn có thể đối chiếu với nhãn trên thùng sơn tại cửa hàng hoặc công trường.
Thông tin cơ bản
| Nhà sản xuất | 日本ペイント |
|---|---|
| Công dụng / Loại | Công dụng: Tường ngoài Nguyên văn (Tiếng Nhật): 外装仕上げ材(意匠) |
| Gốc nước / Gốc dung môi | Gốc nước, 1 thành phần |
| 1 thành phần / 2 thành phần | 2 thành phần (2K) |
Thông số thi công
| Tỷ lệ pha loãng | Thi công tạo vân bằng súng phun Juraku: 15–20% Cọ quét / Con lăn: 0–3% Bay vuông thi công tạo hoa văn: 0–3% |
|---|---|
| Dung môi pha loãng (Thinner) | Nước máy |
| Số lớp sơn | lần 1 |
| Định mức phủ (mức tiêu hao) | Thi công tạo vân bằng súng phun Juraku: 1.0–1.2 kg/m²/lần Cọ quét / Con lăn: 2.0–3.0 kg/m²/lần Bay vuông thi công tạo hoa văn: 1.5–2.0 kg/m²/lần |
| Tỷ lệ trộn | súng phun vân Juraku: インディアートCERA100: Đá vụn cẩm thạch 1厘50 / con lăn tạo nhám (con lăn mastic)+Con lăn tạo vân nổi (relief roller): インディアートCERA100: Đá vụn cẩm thạch 1厘20 |
| Thời gian sử dụng sau khi trộn (Pot Life) | — |
⚠️ Lưu ý & Ghi chú (nguyên văn tiếng Nhật)
Để tránh dịch sai các thông tin quan trọng liên quan đến an toàn, phần ghi chú dưới đây được giữ nguyên bằng tiếng Nhật gốc. Vui lòng kiểm tra bằng ứng dụng dịch thuật, hoặc nhờ đồng nghiệp biết tiếng Nhật xem giúp. Luôn tuân theo TDS chính thức của nhà sản xuất.
- 公式施工要領書: https://s3b-prd-nptuweb-01.s3.ap-northeast-1.amazonaws.com/product/document/document_file/prd_53%28%E3%82%A4%E3%83%B3%E3%83%87%E3%82%A3%E3%82%A2%E3%83%BC%E3%83%88CERA%E3%82%AB%E3%82%BF%E3%83%AD%E3%82%B0%29.pdf
⚠️ Vui lòng xác nhận trước khi sử dụng
Các giá trị ở trên là giá trị tham khảo dựa trên catalogue và bảng dữ liệu kỹ thuật (TDS) chính thức của nhà sản xuất. Thông số kỹ thuật có thể thay đổi. Luôn kiểm tra nhãn sản phẩm và TDS chính thức mới nhất trước khi thi công thực tế.
Các giá trị ở trên là giá trị tham khảo dựa trên catalogue và bảng dữ liệu kỹ thuật (TDS) chính thức của nhà sản xuất. Thông số kỹ thuật có thể thay đổi. Luôn kiểm tra nhãn sản phẩm và TDS chính thức mới nhất trước khi thi công thực tế.
Nguồn dữ liệu: catalogue chính thức / bảng dữ liệu kỹ thuật (TDS) của 日本ペイント