日本ペイント
ハイポン50上塗
Tên sản phẩm, tên nhà sản xuất và tên dung môi pha loãng được giữ nguyên bằng tiếng Nhật để bạn có thể đối chiếu với nhãn trên thùng sơn tại cửa hàng hoặc công trường.
Thông tin cơ bản
| Nhà sản xuất | 日本ペイント |
|---|---|
| Công dụng / Loại | Loại nhựa: Urethane Nguyên văn (Tiếng Nhật): ポリウレタン樹脂上塗り塗料 |
| Gốc nước / Gốc dung môi | Gốc dung môi, 2 thành phần |
| 1 thành phần / 2 thành phần | 2 thành phần (2K) |
Thông số thi công
| Tỷ lệ pha loãng | Cọ quét / Con lăn: 0–10% Phun airless: 10–20% |
|---|---|
| Dung môi pha loãng (Thinner) | ハイポンウレタンシンナー, ハイポンウレタンシンナーS, ハイポンウレタンシンナーW |
| Số lớp sơn | 1 lần |
| Định mức phủ (mức tiêu hao) | Cọ quét, Con lăn lông cừu: 0.12 kg/m²/lần / Phun airless: 0.14 kg/m²/lần |
| Tỷ lệ trộn | Thành phần chính (Comp. A) 7:Chất đóng rắn (Comp. B) 1 |
| Thời gian sử dụng sau khi trộn (Pot Life) | 6 giờ (23°C) |
⚠️ Lưu ý & Ghi chú (nguyên văn tiếng Nhật)
Để tránh dịch sai các thông tin quan trọng liên quan đến an toàn, phần ghi chú dưới đây được giữ nguyên bằng tiếng Nhật gốc. Vui lòng kiểm tra bằng ứng dụng dịch thuật, hoặc nhờ đồng nghiệp biết tiếng Nhật xem giúp. Luôn tuân theo TDS chính thức của nhà sản xuất.
- 水・アルコール系溶剤の混入は厳禁
- 0℃以下の気温連続予想時・湿度85%以上では施工不可(ウレタン硬化阻害)
- 硬化剤は湿気で変質→密栓貯蔵
- 補修塗装の塗り重ね部分は入念な目粗しが必須
- 公式施工要領書: https://s3b-prd-nptuweb-01.s3.ap-northeast-1.amazonaws.com/product/document/document_file/_3-004EAJ-00-01.pdf
⚠️ Vui lòng xác nhận trước khi sử dụng
Các giá trị ở trên là giá trị tham khảo dựa trên catalogue và bảng dữ liệu kỹ thuật (TDS) chính thức của nhà sản xuất. Thông số kỹ thuật có thể thay đổi. Luôn kiểm tra nhãn sản phẩm và TDS chính thức mới nhất trước khi thi công thực tế.
Các giá trị ở trên là giá trị tham khảo dựa trên catalogue và bảng dữ liệu kỹ thuật (TDS) chính thức của nhà sản xuất. Thông số kỹ thuật có thể thay đổi. Luôn kiểm tra nhãn sản phẩm và TDS chính thức mới nhất trước khi thi công thực tế.
Nguồn dữ liệu: catalogue chính thức / bảng dữ liệu kỹ thuật (TDS) của 日本ペイント