日本ペイント

ジキトーンカフェ

Tên sản phẩm, tên nhà sản xuất và tên dung môi pha loãng được giữ nguyên bằng tiếng Nhật để bạn có thể đối chiếu với nhãn trên thùng sơn tại cửa hàng hoặc công trường.

Thông tin cơ bản

Nhà sản xuất日本ペイント
Công dụng / Loại
Công dụng: Tường ngoài
Nguyên văn (Tiếng Nhật): 外装仕上げ材(意匠)
Gốc nước / Gốc dung môiGốc nước, 1 thành phần
1 thành phần / 2 thành phần1 thành phần (1K)

Thông số thi công

Tỷ lệ pha loãng
Phun sơn · Phẳng mịn/目地なし仕上げ (Súng phun tạo vân đa năng, Súng phun tạo vân (súng Risin), Súng phun tạo vân (súng tile) Đường kính đầu phunφ6–8 mm): 2–5%
Phun sơn · Phẳng mịn/目地仕上げ (Súng phun tạo vân đa năng, Súng phun tạo vân (súng Risin) Đường kính đầu phunφ8–10 mm): 2–5%
Phun sơn · vân nổi (gồ ghề)/Cast (Ép đầu (dập phẳng gai nhô)) vân (hoa văn) (Súng phun tạo vân đa năng, Súng phun tạo vân (súng Risin), đường kính đầu súng phun giả gạchφ6–8 mm) (lớp thứ 1): 2–5%
Phun sơn · vân nổi (gồ ghề)/Cast (Ép đầu (dập phẳng gai nhô)) vân (hoa văn) (Súng phun tạo vân đa năng, Súng phun tạo vân (súng Risin), đường kính đầu súng phun giả gạchφ8–10 mm) (lớp thứ 2): 1–3%
Dung môi pha loãng (Thinner)Nước máy
Số lớp sơn1 lần
Định mức phủ (mức tiêu hao)
Phun sơn · Phẳng mịn/目地なし仕上げ (Súng phun tạo vân đa năng, Súng phun tạo vân (súng Risin), Súng phun tạo vân (súng tile) Đường kính đầu phunφ6–8 mm): 1.6–1.8 kg/m²/lần
Phun sơn · Phẳng mịn/目地仕上げ (Súng phun tạo vân đa năng, Súng phun tạo vân (súng Risin) Đường kính đầu phunφ8–10 mm): 1.6–1.8 kg/m²/lần
Phun sơn · vân nổi (gồ ghề)/Cast (Ép đầu (dập phẳng gai nhô)) vân (hoa văn) (Súng phun tạo vân đa năng, Súng phun tạo vân (súng Risin), đường kính đầu súng phun giả gạchφ6–8 mm) (lớp thứ 1): 1.4–1.6 kg/m²/lần
Phun sơn · vân nổi (gồ ghề)/Cast (Ép đầu (dập phẳng gai nhô)) vân (hoa văn) (Súng phun tạo vân đa năng, Súng phun tạo vân (súng Risin), đường kính đầu súng phun giả gạchφ8–10 mm) (lớp thứ 2): 1.0–1.2 kg/m²/lần
Thời gian sơn lại (khoảng chờ khô)
[Thời gian khô để sơn lớp kế tiếp 1 lớp] 5–10°C: 24 giờ trở lên
[Thời gian khô để sơn lớp kế tiếp 1 lớp] 23°C: 16 giờ trở lên
[Thời gian khô để sơn lớp kế tiếp 1 lớp] 30°C: 16 giờ trở lên
[Thời gian khô để sơn lớp kế tiếp 2 lớp] 5–10°C: 24 giờ trở lên
[Thời gian khô để sơn lớp kế tiếp 2 lớp] 23°C: 16 giờ trở lên
[Thời gian khô để sơn lớp kế tiếp 2 lớp] 30°C: 16 giờ trở lên
Ghi chú thi công (tiếng Nhật)・ 【目地仕上げの工程】下塗り(目地着色)ニッペアンダーフィラーS(目地用)0.60〜1.00kg/㎡×1回(吹付け 万能ガン・リシンガン φ4〜6mm 希釈3〜8%/ローラー 希釈0〜2%・16時間以上)→墨出し→目地テープ貼り→中塗り ジキトーンカフェ→塗装後直ちに目地外し→上塗り ニッペジキトーンUクリヤー0.10〜0.16kg/㎡×2回(ニッペ建築ウレタン用シンナー はけ・ローラー40〜60%/エアレス・エアスプレー50〜80%・2時間以上)。アンダーフィラーS(目地用)は必ず全面に塗る。淡彩色は少し暗めに仕上がるため塗り板での確認を推奨。

⚠️ Lưu ý & Ghi chú (nguyên văn tiếng Nhật)

Để tránh dịch sai các thông tin quan trọng liên quan đến an toàn, phần ghi chú dưới đây được giữ nguyên bằng tiếng Nhật gốc. Vui lòng kiểm tra bằng ứng dụng dịch thuật, hoặc nhờ đồng nghiệp biết tiếng Nhật xem giúp. Luôn tuân theo TDS chính thức của nhà sản xuất.

⚠️ Vui lòng xác nhận trước khi sử dụng
Các giá trị ở trên là giá trị tham khảo dựa trên catalogue và bảng dữ liệu kỹ thuật (TDS) chính thức của nhà sản xuất. Thông số kỹ thuật có thể thay đổi. Luôn kiểm tra nhãn sản phẩm và TDS chính thức mới nhất trước khi thi công thực tế.
🔍 Tìm kiếm sơn khác (tiếng Nhật)
Nguồn dữ liệu: catalogue chính thức / bảng dữ liệu kỹ thuật (TDS) của 日本ペイント
Cập nhật trang: 2026-09-03