日本ペイント
ファインプーレコート
Tên sản phẩm, tên nhà sản xuất và tên dung môi pha loãng được giữ nguyên bằng tiếng Nhật để bạn có thể đối chiếu với nhãn trên thùng sơn tại cửa hàng hoặc công trường.
Thông tin cơ bản
| Nhà sản xuất | 日本ペイント |
|---|---|
| Công dụng / Loại | Công dụng: Tường ngoài Nguyên văn (Tiếng Nhật): 外装仕上げ(打放し) |
| Gốc nước / Gốc dung môi | Dung môi nhẹ, 2 thành phần |
| 1 thành phần / 2 thành phần | 2 thành phần (2K) |
Thông số thi công
| Tỷ lệ pha loãng | Phun khí nén thông thường (air spray): 20–40% Phun airless: 5–10% Cọ quét / Con lăn: 0–10% |
|---|---|
| Dung môi pha loãng (Thinner) | 塗料用シンナーA (dung môi pha sơn A) |
| Số lớp sơn | 1 lần |
| Định mức phủ (mức tiêu hao) | 0.12–0.15 kg/m²/lần |
| Thời gian sơn lại (khoảng chờ khô) | [ピュアライドUVプロテクト Si Sơn trong (Clear) DF Sơn trong (Clear) Thời gian khô để sơn lớp kế tiếp] 5–10°C: 4 giờ trở lên [ピュアライドUVプロテクト Si Sơn trong (Clear) DF Sơn trong (Clear) Thời gian khô để sơn lớp kế tiếp] 23°C: 4 giờ trở lên [ピュアライドUVプロテクト Si Sơn trong (Clear) DF Sơn trong (Clear) Thời gian khô để sơn lớp kế tiếp] 30°C: 3 giờ trở lên [ファインプーレコート Thời gian khô để sơn lớp kế tiếp] 5–10°C: 4 giờ trở lên [ファインプーレコート Thời gian khô để sơn lớp kế tiếp] 23°C: 4 giờ trở lên [ファインプーレコート Thời gian khô để sơn lớp kế tiếp] 30°C: 3 giờ trở lên [ファインプーレガード Thời gian khô để sơn lớp kế tiếp] 5–10°C: 24 giờ trở lên [ファインプーレガード Thời gian khô để sơn lớp kế tiếp] 23°C: 16 giờ trở lên [ファインプーレガード Thời gian khô để sơn lớp kế tiếp] 30°C: 16 giờ trở lên |
| Tỷ lệ trộn | Thành phần chính (Comp. A) 5:Chất đóng rắn (Comp. B) 1 |
| Thời gian sử dụng sau khi trộn (Pot Life) | 6 giờ (23°C) |
⚠️ Lưu ý & Ghi chú (nguyên văn tiếng Nhật)
Để tránh dịch sai các thông tin quan trọng liên quan đến an toàn, phần ghi chú dưới đây được giữ nguyên bằng tiếng Nhật gốc. Vui lòng kiểm tra bằng ứng dụng dịch thuật, hoặc nhờ đồng nghiệp biết tiếng Nhật xem giúp. Luôn tuân theo TDS chính thức của nhà sản xuất.
- 打ち放しコンクリートの素材感を生かす全工程弱溶剤の生地仕上げ工法用クリヤー(下塗り材)。水・アルコール類の混入は厳禁で必ず密栓し冷暗所保管。経年した打ち放し面では吸い込みで白化する場合があり、下塗り後にピュアライドUVプロテクトつや有りを白化が消えるまで塗り込む。
⚠️ Vui lòng xác nhận trước khi sử dụng
Các giá trị ở trên là giá trị tham khảo dựa trên catalogue và bảng dữ liệu kỹ thuật (TDS) chính thức của nhà sản xuất. Thông số kỹ thuật có thể thay đổi. Luôn kiểm tra nhãn sản phẩm và TDS chính thức mới nhất trước khi thi công thực tế.
Các giá trị ở trên là giá trị tham khảo dựa trên catalogue và bảng dữ liệu kỹ thuật (TDS) chính thức của nhà sản xuất. Thông số kỹ thuật có thể thay đổi. Luôn kiểm tra nhãn sản phẩm và TDS chính thức mới nhất trước khi thi công thực tế.
Nguồn dữ liệu: catalogue chính thức / bảng dữ liệu kỹ thuật (TDS) của 日本ペイント
Cập nhật trang: 2026-08-25