大阪ガスケミカル
キシラデコール コンゾラン業務用
Tên sản phẩm, tên nhà sản xuất và tên dung môi pha loãng được giữ nguyên bằng tiếng Nhật để bạn có thể đối chiếu với nhãn trên thùng sơn tại cửa hàng hoặc công trường.
Thông tin cơ bản
| Nhà sản xuất | 大阪ガスケミカル |
|---|---|
| Công dụng / Loại | Nguyên văn (Tiếng Nhật): 屋外木部用(塗り替え用・造膜型) |
| Gốc nước / Gốc dung môi | Gốc nước, 1 thành phần |
| 1 thành phần / 2 thành phần | 1 thành phần (1K) |
Thông số thi công
| Tỷ lệ pha loãng | Dùng nguyên chất (không pha loãng) |
|---|---|
| Dung môi pha loãng (Thinner) | — |
| Số lớp sơn | Chất lót: 1 lớp Lớp phủ (có màu): 2–3 lớp (既設で吸い込みが多い古材は3回以上) |
| Định mức phủ (mức tiêu hao) | Chất lót: 0.07–0.11 kg/m²(9–14 m²/kg) (chính thức · 1 lớp) Lớp phủ (có màu): Khoảng 0.05–0.13 kg/㎡ (ước tính mỗi 1 lần · giá trị tính toán) / tổng 0.15–0.25 kg/㎡ qua 2–3 lần (4–6.6 ㎡/kg) (chính thức) |
| Thời gian sơn lại (khoảng chờ khô) | Sơn lót (キシラデコールコンゾラン各色(有色)撹拌後): 1–2 giờ 標準乾燥(Nhiệt độ không khí20°C, Độ ẩm 65%, 木材含水率18%): 約2 giờ |
| Ghi chú thi công (tiếng Nhật) | ・ ①既設で吸い込みが多い古材への塗装は、塗装回数が3回以上、あるいは使用量が0.25kg/㎡以上になる場合があります。吸い込みが激しく、着色ムラや着色不足となる場合には、キシラデコールコンゾラン下塗り剤をご使用ください。旧塗膜を除去せず塗装した場合は、旧塗膜の剥離に追従して上塗り塗材のキシラデコールコンゾランが剝れることがあります。塗膜の除去作業後、旧塗膜が残った場合は、キシラデコールコンゾランとの密着性を向上させるため、粗めのサンドペーパー(P120-220)で目荒らししてから塗装してください。 ・ ●デッキなどの水平面塗装不可 ・ ●釘頭や木ねじはサビ止めをする ・ ④ローラーの種類によって塗装面に泡が発生しやすい場合がありますので、試し塗りによりご確認ください。 ・ 塗膜に柔軟性がありワレにくい。塗膜に通気性があってムレにくい。塗膜が木に密着してフクレにくい ・ デッキなどの水平面塗装不可 ・ 釘頭や木ねじはサビ止めをする ・ 旧塗膜を除去せず塗装した場合は、旧塗膜の剥離に追従して上塗り塗材のキシラデコールコンゾランが剝れることがある ・ 塗膜の除去作業後、旧塗膜が残った場合は、密着性を向上させるため、粗めのサンドペーパー(P120-220)で目荒らししてから塗装してください ・ ローラーの種類によって塗装面に泡が発生しやすい場合がありますので、試し塗りによりご確認ください |
⚠️ Lưu ý & Ghi chú (nguyên văn tiếng Nhật)
Để tránh dịch sai các thông tin quan trọng liên quan đến an toàn, phần ghi chú dưới đây được giữ nguyên bằng tiếng Nhật gốc. Vui lòng kiểm tra bằng ứng dụng dịch thuật, hoặc nhờ đồng nghiệp biết tiếng Nhật xem giúp. Luôn tuân theo TDS chính thức của nhà sản xuất.
- 公式製品説明書: https://www.xyladecor.jp/products/pdf/catalog/flyer_consolan.pdf
⚠️ Vui lòng xác nhận trước khi sử dụng
Các giá trị ở trên là giá trị tham khảo dựa trên catalogue và bảng dữ liệu kỹ thuật (TDS) chính thức của nhà sản xuất. Thông số kỹ thuật có thể thay đổi. Luôn kiểm tra nhãn sản phẩm và TDS chính thức mới nhất trước khi thi công thực tế.
Các giá trị ở trên là giá trị tham khảo dựa trên catalogue và bảng dữ liệu kỹ thuật (TDS) chính thức của nhà sản xuất. Thông số kỹ thuật có thể thay đổi. Luôn kiểm tra nhãn sản phẩm và TDS chính thức mới nhất trước khi thi công thực tế.
Nguồn dữ liệu: catalogue chính thức / bảng dữ liệu kỹ thuật (TDS) của 大阪ガスケミカル