エスケー化研

ニュートップレスクリーンタイル

Tên sản phẩm, tên nhà sản xuất và tên dung môi pha loãng được giữ nguyên bằng tiếng Nhật để bạn có thể đối chiếu với nhãn trên thùng sơn tại cửa hàng hoặc công trường.

Thông tin cơ bản

Nhà sản xuấtエスケー化研
Công dụng / Loại
Công dụng: Tường ngoài | Đặc điểm: Đàn hồi, Chống thấm
Nguyên văn (Tiếng Nhật): 防水形外装薄塗材E(多機能型単層弾性塗材・タイル状仕上げ)
Gốc nước / Gốc dung môiGốc nước, 1 thành phần
1 thành phần / 2 thành phần1 thành phần (1K)

Thông số thi công

Tỷ lệ pha loãng
Thi công lớp vật liệu chính (tạo vân) (1) Thi công lớp nền (Hoàn thiện phun để nguyên (không miết phẳng) · Hoàn thiện xử lý phần gai nhô/công trình mới): 5–8%
Thi công lớp vật liệu chính (tạo vân) (2) Thi công tạo vân (Hoàn thiện phun để nguyên (không miết phẳng) · Hoàn thiện xử lý phần gai nhô/công trình mới): 0–3%
Xử lý điểm lồi (dùng chung cho công trình mới và cải tạo / để miết phẳng):
Còn 4 cách thi công đang được thu gọn (tổng cộng 7)Thu gọn lại
Thi công vật liệu chính (1), lớp nền (phương pháp cải tạo): 5–8%
Thi công vật liệu chính (2), lớp tạo vân (phương pháp cải tạo): 0–3%
Thi công lớp vật liệu chính (tạo vân) (2) Thi công tạo vân (Hoàn thiện hạt mịn/công trình mới) (đường kính đầu súng phun giả gạch 4–6.5 mm): 0–3%
Thi công lớp vật liệu chính (tạo vân) (2) Thi công tạo vân (Hoàn thiện hạt mịn/phương pháp cải tạo) (đường kính đầu súng phun giả gạch 4–6.5 mm): 0–3%
Dung môi pha loãng (Thinner)Nước máy Dùng để pha loãng|塗料用シンナーA (dung môi pha sơn A) (凸部押さえ用途, Pha loãngではない)
Số lớp sơn
Thi công lớp vật liệu chính (tạo vân) (1) Thi công lớp nền (Hoàn thiện phun để nguyên (không miết phẳng) · Hoàn thiện xử lý phần gai nhô/công trình mới): 1–2
Thi công lớp vật liệu chính (tạo vân) (2) Thi công tạo vân (Hoàn thiện phun để nguyên (không miết phẳng) · Hoàn thiện xử lý phần gai nhô/công trình mới): 1
Xử lý điểm lồi (dùng chung cho công trình mới và cải tạo / để miết phẳng):
Còn 4 cách thi công đang được thu gọn (tổng cộng 7)Thu gọn lại
Thi công vật liệu chính (1), lớp nền (phương pháp cải tạo): 1–2
Thi công vật liệu chính (2), lớp tạo vân (phương pháp cải tạo): 1
Thi công lớp vật liệu chính (tạo vân) (2) Thi công tạo vân (Hoàn thiện hạt mịn/công trình mới) (đường kính đầu súng phun giả gạch 4–6.5 mm): 1
Thi công lớp vật liệu chính (tạo vân) (2) Thi công tạo vân (Hoàn thiện hạt mịn/phương pháp cải tạo) (đường kính đầu súng phun giả gạch 4–6.5 mm): 1
Định mức phủ (mức tiêu hao)
Thi công lớp vật liệu chính (tạo vân) (1) Thi công lớp nền (Hoàn thiện phun để nguyên (không miết phẳng) · Hoàn thiện xử lý phần gai nhô/công trình mới): 0.7–1.2 kg/m² (1–2 lớp tổng cộng)
Thi công lớp vật liệu chính (tạo vân) (2) Thi công tạo vân (Hoàn thiện phun để nguyên (không miết phẳng) · Hoàn thiện xử lý phần gai nhô/công trình mới): 0.6–1.0 kg/m²
Xử lý điểm lồi (dùng chung cho công trình mới và cải tạo / để miết phẳng):
Còn 4 cách thi công đang được thu gọn (tổng cộng 7)Thu gọn lại
Thi công vật liệu chính (1), lớp nền (phương pháp cải tạo): 0.7–1.2 kg/m² (1–2 lớp tổng cộng)
Thi công vật liệu chính (2), lớp tạo vân (phương pháp cải tạo): 0.6–1.0 kg/m²
Thi công lớp vật liệu chính (tạo vân) (2) Thi công tạo vân (Hoàn thiện hạt mịn/công trình mới) (đường kính đầu súng phun giả gạch 4–6.5 mm): 0.3–0.5 kg/m²
Thi công lớp vật liệu chính (tạo vân) (2) Thi công tạo vân (Hoàn thiện hạt mịn/phương pháp cải tạo) (đường kính đầu súng phun giả gạch 4–6.5 mm): 0.3–0.5 kg/m²
Thời gian sơn lại (khoảng chờ khô)
23°C: Thi công tạo vânの『Hoàn thiện phun để nguyên (không miết phẳng) 24 giờ trở lên』は最終養生欄, 工程内欄は『Xử lý ép phẳng phần lồi (knockdown) 0.5 giờ trở xuống』の注記 (công trình mới · cải tạoとも) . 他の値 (giữa các công đoạn sơn lót 2 trở lên/cải tạo 3 trở lên · lớp nền Trong công đoạn 2以上工程間2 trở lên · 改修下塗り工程内3以上工程間3 trở lên · Xử lý ép phẳng phần lồi (knockdown) Bảo dưỡng cuối cùng 24 trở lên) は一致
Ghi chú thi công (tiếng Nhật)・ 上塗り不要の多機能型単層弾性塗材。下塗りは指定材料を必ず使用(新築:水性ミラクシーラーエコ、改修:水性ソフトサーフSG)。下地は含水率10%以下・pH10以下とする。
・ 【訂正記録】2026-08-08 厳格照合ラウンド2(文脈付き全数再検査)で訂正。凸部処理行の「塗布量0.5以内」は公式資料では所要量欄が「—」で、0.5以内は模様塗り→凸部処理の工程間隔(0.5時間以内)の値だった(欄違い)。凸部処理はプラスチックローラーに塗料用シンナーAを付けて模様塗り後0.5時間以内に凸部を押さえる。

⚠️ Lưu ý & Ghi chú (nguyên văn tiếng Nhật)

Để tránh dịch sai các thông tin quan trọng liên quan đến an toàn, phần ghi chú dưới đây được giữ nguyên bằng tiếng Nhật gốc. Vui lòng kiểm tra bằng ứng dụng dịch thuật, hoặc nhờ đồng nghiệp biết tiếng Nhật xem giúp. Luôn tuân theo TDS chính thức của nhà sản xuất.

⚠️ Vui lòng xác nhận trước khi sử dụng
Các giá trị ở trên là giá trị tham khảo dựa trên catalogue và bảng dữ liệu kỹ thuật (TDS) chính thức của nhà sản xuất. Thông số kỹ thuật có thể thay đổi. Luôn kiểm tra nhãn sản phẩm và TDS chính thức mới nhất trước khi thi công thực tế.
🔍 Tìm kiếm sơn khác (tiếng Nhật)
Nguồn dữ liệu: catalogue chính thức / bảng dữ liệu kỹ thuật (TDS) của エスケー化研
Cập nhật trang: 2026-08-25