エスケー化研
クリーンマイルドフッソ
Tên sản phẩm, tên nhà sản xuất và tên dung môi pha loãng được giữ nguyên bằng tiếng Nhật để bạn có thể đối chiếu với nhãn trên thùng sơn tại cửa hàng hoặc công trường.
Thông tin cơ bản
| Nhà sản xuất | エスケー化研 |
|---|---|
| Công dụng / Loại | Công dụng: Tường ngoài | Loại nhựa: Fluoropolymer | Đặc điểm: Chống bám bẩn Nguyên văn (Tiếng Nhật): 超低汚染・超耐久弱溶剤型特殊ふっ素樹脂塗料(外壁・鉄部共用) |
| Gốc nước / Gốc dung môi | Dung môi nhẹ, 2 thành phần |
| 1 thành phần / 2 thành phần | 2 thành phần (2K) |
Thông số thi công
| Tỷ lệ pha loãng | Con lăn · Thi công bằng cọ quét: 0–10% Thi công phun airless: 10–20% Con lăn, cọ quét (bề mặt sắt, nhôm, FRP): 0–10% ▼Còn 7 cách thi công đang được thu gọn (tổng cộng 10)Thu gọn lạiThi công phun airless (bề mặt sắt, nhôm, FRP): 10–20% Con lăn · Thi công bằng cọ quét (Tường ngoài nền mới · Hoàn thiện phẳng mịn): 0–10% Thi công phun airless (Tường ngoài nền mới · Hoàn thiện phẳng mịn): 10–20% Con lăn · Thi công bằng cọ quét (DC仕様 Sơn phủ hoàn thiện · Tường ngoài nền mới/Hoàn thiện phẳng mịn): 0–10% Thi công phun airless (DC仕様 Sơn phủ hoàn thiện · Tường ngoài nền mới/Hoàn thiện phẳng mịn): 10–20% Con lăn · Thi công bằng cọ quét (DC仕様 Sơn phủ hoàn thiện · Tường ngoài nền mới/Vật liệu sơn tạo vân đa lớp E hoàn thiện (cứng)): 0–10% Thi công phun airless (DC仕様 Sơn phủ hoàn thiện · Tường ngoài nền mới/Vật liệu sơn tạo vân đa lớp E hoàn thiện (cứng)): 10–20% |
|---|---|
| Dung môi pha loãng (Thinner) | 塗料用シンナーA (dung môi pha sơn A) Dùng để pha loãng |
| Số lớp sơn | Con lăn · Thi công bằng cọ quét: 2 lần Thi công phun airless: 2 lần Con lăn, cọ quét (bề mặt sắt, nhôm, FRP): 2 lần ▼Còn 7 cách thi công đang được thu gọn (tổng cộng 10)Thu gọn lạiThi công phun airless (bề mặt sắt, nhôm, FRP): 2 lần Con lăn · Thi công bằng cọ quét (Tường ngoài nền mới · Hoàn thiện phẳng mịn): 2 lần Thi công phun airless (Tường ngoài nền mới · Hoàn thiện phẳng mịn): 2 lần Con lăn · Thi công bằng cọ quét (DC仕様 Sơn phủ hoàn thiện · Tường ngoài nền mới/Hoàn thiện phẳng mịn): 1 lần Thi công phun airless (DC仕様 Sơn phủ hoàn thiện · Tường ngoài nền mới/Hoàn thiện phẳng mịn): 1 lần Con lăn · Thi công bằng cọ quét (DC仕様 Sơn phủ hoàn thiện · Tường ngoài nền mới/Vật liệu sơn tạo vân đa lớp E hoàn thiện (cứng)): 1 lần Thi công phun airless (DC仕様 Sơn phủ hoàn thiện · Tường ngoài nền mới/Vật liệu sơn tạo vân đa lớp E hoàn thiện (cứng)): 1 lần |
| Định mức phủ (mức tiêu hao) | Con lăn · Thi công bằng cọ quét: 0.25–0.35 kg/m² (2 lớp) Thi công phun airless: 0.25–0.35 kg/m² (2 lớp) Con lăn, cọ quét (bề mặt sắt, nhôm, FRP): 0.22–0.26 kg/m² (2 lớp) ▼Còn 7 cách thi công đang được thu gọn (tổng cộng 10)Thu gọn lạiThi công phun airless (bề mặt sắt, nhôm, FRP): 0.22–0.26 kg/m² (2 lớp) Con lăn · Thi công bằng cọ quét (Tường ngoài nền mới · Hoàn thiện phẳng mịn): 0.25–0.30 kg/m² (2 lớp) Thi công phun airless (Tường ngoài nền mới · Hoàn thiện phẳng mịn): 0.25–0.30 kg/m² (2 lớp) Con lăn · Thi công bằng cọ quét (DC仕様 Sơn phủ hoàn thiện · Tường ngoài nền mới/Hoàn thiện phẳng mịn): 0.13–0.15 kg/m² Thi công phun airless (DC仕様 Sơn phủ hoàn thiện · Tường ngoài nền mới/Hoàn thiện phẳng mịn): 0.13–0.15 kg/m² Con lăn · Thi công bằng cọ quét (DC仕様 Sơn phủ hoàn thiện · Tường ngoài nền mới/Vật liệu sơn tạo vân đa lớp E hoàn thiện (cứng)): 0.13–0.18 kg/m² Thi công phun airless (DC仕様 Sơn phủ hoàn thiện · Tường ngoài nền mới/Vật liệu sơn tạo vân đa lớp E hoàn thiện (cứng)): 0.13–0.18 kg/m² |
| Thời gian sơn lại (khoảng chờ khô) | 23°C: Trong công đoạn 3 trở lên 7 ngày trở xuống, Bảo dưỡng cuối cùng 24 trở lên (giờ) |
| Tỷ lệ trộn | Thành phần chính (Comp. A) 9:Chất đóng rắn (Comp. B) 1 |
| Thời gian sử dụng sau khi trộn (Pot Life) | 5 giờ (23°C) |
| Ghi chú thi công (tiếng Nhật) | ・ 気温5℃以下・湿度85%以上での施工は原則不可。主剤・硬化剤は計量器で混合比率を厳守して調合・撹拌後に希釈する(希釈しすぎは光沢低下や透け・色別れの原因)。希釈は塗料用シンナーA(シンナーXも使用可)。DC仕様では専用のクリーンマイルドフッソ中塗材を使用。 |
⚠️ Lưu ý & Ghi chú (nguyên văn tiếng Nhật)
Để tránh dịch sai các thông tin quan trọng liên quan đến an toàn, phần ghi chú dưới đây được giữ nguyên bằng tiếng Nhật gốc. Vui lòng kiểm tra bằng ứng dụng dịch thuật, hoặc nhờ đồng nghiệp biết tiếng Nhật xem giúp. Luôn tuân theo TDS chính thức của nhà sản xuất.
⚠️ Vui lòng xác nhận trước khi sử dụng
Các giá trị ở trên là giá trị tham khảo dựa trên catalogue và bảng dữ liệu kỹ thuật (TDS) chính thức của nhà sản xuất. Thông số kỹ thuật có thể thay đổi. Luôn kiểm tra nhãn sản phẩm và TDS chính thức mới nhất trước khi thi công thực tế.
Các giá trị ở trên là giá trị tham khảo dựa trên catalogue và bảng dữ liệu kỹ thuật (TDS) chính thức của nhà sản xuất. Thông số kỹ thuật có thể thay đổi. Luôn kiểm tra nhãn sản phẩm và TDS chính thức mới nhất trước khi thi công thực tế.
Nguồn dữ liệu: catalogue chính thức / bảng dữ liệu kỹ thuật (TDS) của エスケー化研
Cập nhật trang: 2026-08-25