エスケー化研
水性ハイブリッドシーラー
Tên sản phẩm, tên nhà sản xuất và tên dung môi pha loãng được giữ nguyên bằng tiếng Nhật để bạn có thể đối chiếu với nhãn trên thùng sơn tại cửa hàng hoặc công trường.
Thông tin cơ bản
| Nhà sản xuất | エスケー化研 |
|---|---|
| Công dụng / Loại | Công dụng: Sơn lót | Loại nhựa: Epoxy Nguyên văn (Tiếng Nhật): 広範囲適用型水性特殊エポキシ樹脂シーラー |
| Gốc nước / Gốc dung môi | Gốc nước, 2 thành phần |
| 1 thành phần / 2 thành phần | 2 thành phần (2K) |
Thông số thi công
| Tỷ lệ pha loãng | Pha sẵn (Ready-mixed) |
|---|---|
| Dung môi pha loãng (Thinner) | Pha sẵn (Ready-mixed) (Không cần pha loãng) |
| Số lớp sơn | 1–2 lần |
| Định mức phủ (mức tiêu hao) | 0.08–0.20 kg/m² (1–2 lớp) (素地別: 窯業系サイディングボード0.08–0.12 · 1 lần/tấm xi măng ép đùn 0.08–0.12 · 1 lần/Bê tông · vữa xi măng 0.10–0.20 · 1–2 lần/tấm canxi silicat 0.15–0.20 · 1–2 lần) |
| Thời gian sơn lại (khoảng chờ khô) | 23°C: Trong công đoạn 3 trở lên, giữa các công đoạn 6 trở lên 7 ngày trở xuống (giờ) |
| Tỷ lệ trộn | Thành phần chính (Comp. A) 14:Chất đóng rắn (Comp. B) 1 (14:1) |
| Thời gian sử dụng sau khi trộn (Pot Life) | 4 giờ (23°C) |
| Ghi chú thi công (tiếng Nhật) | ・ 2液形。混合後は可使時間(23℃で4時間)以内に使い切る。 ・ 調合は主剤100:硬化剤7.14(重量比)を厳守。小分け時は計量器で計量する。 ・ 【訂正記録】2026-08-04まで素地別所要量の押出成形セメント板を0.08〜0.20と収録していたが、公式カタログの「素地別所要量の目安」は0.08〜0.12。ポットライフも未収録だった。 |
⚠️ Lưu ý & Ghi chú (nguyên văn tiếng Nhật)
Để tránh dịch sai các thông tin quan trọng liên quan đến an toàn, phần ghi chú dưới đây được giữ nguyên bằng tiếng Nhật gốc. Vui lòng kiểm tra bằng ứng dụng dịch thuật, hoặc nhờ đồng nghiệp biết tiếng Nhật xem giúp. Luôn tuân theo TDS chính thức của nhà sản xuất.
⚠️ Vui lòng xác nhận trước khi sử dụng
Các giá trị ở trên là giá trị tham khảo dựa trên catalogue và bảng dữ liệu kỹ thuật (TDS) chính thức của nhà sản xuất. Thông số kỹ thuật có thể thay đổi. Luôn kiểm tra nhãn sản phẩm và TDS chính thức mới nhất trước khi thi công thực tế.
Các giá trị ở trên là giá trị tham khảo dựa trên catalogue và bảng dữ liệu kỹ thuật (TDS) chính thức của nhà sản xuất. Thông số kỹ thuật có thể thay đổi. Luôn kiểm tra nhãn sản phẩm và TDS chính thức mới nhất trước khi thi công thực tế.
Nguồn dữ liệu: catalogue chính thức / bảng dữ liệu kỹ thuật (TDS) của エスケー化研
Cập nhật trang: 2026-08-25