スズカファイン
さびストップ
Tên sản phẩm, tên nhà sản xuất và tên dung môi pha loãng được giữ nguyên bằng tiếng Nhật để bạn có thể đối chiếu với nhãn trên thùng sơn tại cửa hàng hoặc công trường.
Thông tin cơ bản
| Nhà sản xuất | スズカファイン |
|---|---|
| Công dụng / Loại | Công dụng: Kim loại/Thép | Loại nhựa: Epoxy | Đặc điểm: Chống gỉ Nguyên văn (Tiếng Nhật): 金属用さび止め(エポキシ・さび反応形・2液) |
| Gốc nước / Gốc dung môi | Dung môi nhẹ, 2 thành phần |
| 1 thành phần / 2 thành phần | 2 thành phần (2K) |
Thông số thi công
| Tỷ lệ pha loãng | 0–10% |
|---|---|
| Dung môi pha loãng (Thinner) | スズカシンナー#1000〔Dùng để pha loãng〕 |
| Số lớp sơn | 1–2 lần |
| Định mức phủ (mức tiêu hao) | 鉄面0.18–0.24 kg/m²(1–2 lần) · 亜鉛めっき面0.14–0.24 kg/m²(1–2 lần) |
| Thời gian sơn lại (khoảng chờ khô) | 23°C: Trong công đoạn 3 giờ trở lên · 上塗工程間(Gốc dung môi nhẹ)3 giờ trở lên, 7 ngày trở xuống |
| Tỷ lệ trộn | Thành phần chính (Comp. A) 13:Chất đóng rắn (Comp. B) 1 |
| Thời gian sử dụng sau khi trộn (Pot Life) | 8 giờ trở xuống (23°C) |
| Ghi chú thi công (tiếng Nhật) | ・ さび転換形2液エポキシさび止め。荷姿14kgセット(13:1)・4kgセット(3.7:0.3)。 ・ 素地調整は3種ケレン(海浜地区・工業地帯・腐食が著しい地域は2種ケレン)。可使時間は8時間(23℃・5℃で12時間・30℃で6時間)。さび面では無希釈で塗装して膜厚を確保し、ボルト箇所・エッジ・ケレン後の段差は増し塗り(2回塗り以上)、標準塗付量0.18~0.24kg/㎡・乾燥膜厚50~70μm。 |
⚠️ Lưu ý & Ghi chú (nguyên văn tiếng Nhật)
Để tránh dịch sai các thông tin quan trọng liên quan đến an toàn, phần ghi chú dưới đây được giữ nguyên bằng tiếng Nhật gốc. Vui lòng kiểm tra bằng ứng dụng dịch thuật, hoặc nhờ đồng nghiệp biết tiếng Nhật xem giúp. Luôn tuân theo TDS chính thức của nhà sản xuất.
- 公式製品説明書: https://www.suzukafine.co.jp/seihin/seihin.php?code=00210
⚠️ Vui lòng xác nhận trước khi sử dụng
Các giá trị ở trên là giá trị tham khảo dựa trên catalogue và bảng dữ liệu kỹ thuật (TDS) chính thức của nhà sản xuất. Thông số kỹ thuật có thể thay đổi. Luôn kiểm tra nhãn sản phẩm và TDS chính thức mới nhất trước khi thi công thực tế.
Các giá trị ở trên là giá trị tham khảo dựa trên catalogue và bảng dữ liệu kỹ thuật (TDS) chính thức của nhà sản xuất. Thông số kỹ thuật có thể thay đổi. Luôn kiểm tra nhãn sản phẩm và TDS chính thức mới nhất trước khi thi công thực tế.
Nguồn dữ liệu: catalogue chính thức / bảng dữ liệu kỹ thuật (TDS) của スズカファイン