スズカファイン
ウォールバリア水性無機CR
Tên sản phẩm, tên nhà sản xuất và tên dung môi pha loãng được giữ nguyên bằng tiếng Nhật để bạn có thể đối chiếu với nhãn trên thùng sơn tại cửa hàng hoặc công trường.
Thông tin cơ bản
| Nhà sản xuất | スズカファイン |
|---|---|
| Công dụng / Loại | Nguyên văn (Tiếng Nhật): 窯業系サイディングボード用クリヤー塗料(上塗材) |
| Gốc nước / Gốc dung môi | Gốc nước, 2 thành phần |
| 1 thành phần / 2 thành phần | 2 thành phần (2K) |
Thông số thi công
| Tỷ lệ pha loãng | nước sạch 0–5% |
|---|---|
| Dung môi pha loãng (Thinner) | Nước máy〔Dùng để pha loãng〕 |
| Số lớp sơn | 2 lần |
| Định mức phủ (mức tiêu hao) | 0.12–0.14 kg/m²/lần |
| Thời gian sơn lại (khoảng chờ khô) | 23°C: 4 giờ trở lên(Bảo dưỡng cuối cùng 16 giờ trở lên) |
| Tỷ lệ trộn | Thành phần chính (Comp. A) 14:Chất đóng rắn (Comp. B) 1 |
| Thời gian sử dụng sau khi trộn (Pot Life) | 5 giờ trở xuống (15–25°C) |
| Ghi chú thi công (tiếng Nhật) | ・ 用途:高意匠窯業系サイディングボードのデザイン性を損なわず再生するクリヤー(透明) ・ 水性2液反応硬化形有機・無機ハイブリッド樹脂クリヤー ・ JIS A6909相当 ・ 超高耐候・超低汚染・防藻防かび・高UVカット ・ 本製品は本品2回塗り仕上げで他の下塗等は使用しない ・ 液型:水性2液(混合比14:1・可使時間厳守) ・ 希釈:清水0〜5% ・ 工程:上塗2回(塗装間隔4時間以上/最終養生16時間以上) ・ 荷姿:15kgセット(14:1) ・ 3分つや品あり ・ つや有り/3分つや ・ 【公式製品ページ】適用下地:窯業系サイディングボード ※金属系サイディングボードには使用できません。 / 備考:<可使時間> 8時間以内/23℃ ●既存塗膜がふっ素塗装・無機塗装の場合は、予め試験塗装を行い、密着性を確認してください。 ●光触媒の場合は、塗装を避けてください。●塗膜が剥離しているなど、サイディングボードの表面が著しく劣化している場合は、塗装を避けてください。 ●水系タイプのクリヤーですので、低温時の施工、施工中・施工後に降雨・降雪が予想される場合は、硬化不良・白化等の不具合を生じる恐れがありますので、ご注意ください。(カタログ注意事項参照) ・ 施工前にクロスカット+テープ剥離とチョーキングの確認で塗装可否を判定する(新築から10年程度での塗替えが目安。既にクリヤーで塗替え済みの面は層間剥離の恐れがあるため塗装不可)。高圧水洗後は必ず晴天下で1日以上乾燥させる。長期間貯蔵した硬化剤は使用不可(本品の硬化剤は反応硬化性が低下しても外観に変化が出ないため特に注意)。 |
⚠️ Lưu ý & Ghi chú (nguyên văn tiếng Nhật)
Để tránh dịch sai các thông tin quan trọng liên quan đến an toàn, phần ghi chú dưới đây được giữ nguyên bằng tiếng Nhật gốc. Vui lòng kiểm tra bằng ứng dụng dịch thuật, hoặc nhờ đồng nghiệp biết tiếng Nhật xem giúp. Luôn tuân theo TDS chính thức của nhà sản xuất.
- 公式製品説明書: https://www.suzukafine.co.jp/sfdata/product/c/C50055.pdf
⚠️ Vui lòng xác nhận trước khi sử dụng
Các giá trị ở trên là giá trị tham khảo dựa trên catalogue và bảng dữ liệu kỹ thuật (TDS) chính thức của nhà sản xuất. Thông số kỹ thuật có thể thay đổi. Luôn kiểm tra nhãn sản phẩm và TDS chính thức mới nhất trước khi thi công thực tế.
Các giá trị ở trên là giá trị tham khảo dựa trên catalogue và bảng dữ liệu kỹ thuật (TDS) chính thức của nhà sản xuất. Thông số kỹ thuật có thể thay đổi. Luôn kiểm tra nhãn sản phẩm và TDS chính thức mới nhất trước khi thi công thực tế.
Nguồn dữ liệu: catalogue chính thức / bảng dữ liệu kỹ thuật (TDS) của スズカファイン