大阪ガスケミカル
水性キシラデコール エクステリア
Tên sản phẩm, tên nhà sản xuất và tên dung môi pha loãng được giữ nguyên bằng tiếng Nhật để bạn có thể đối chiếu với nhãn trên thùng sơn tại cửa hàng hoặc công trường.
Thông tin cơ bản
| Nhà sản xuất | 大阪ガスケミカル |
|---|---|
| Công dụng / Loại | Nguyên văn (Tiếng Nhật): 屋外木部用 |
| Gốc nước / Gốc dung môi | Gốc nước, 1 thành phần |
| 1 thành phần / 2 thành phần | 1 thành phần (1K) |
Thông số thi công
| Tỷ lệ pha loãng | Dùng nguyên chất (không pha loãng) |
|---|---|
| Dung môi pha loãng (Thinner) | — |
| Số lớp sơn | 2 lớp |
| Định mức phủ (mức tiêu hao) | Khoảng 0.085–0.125 L/㎡ (mỗi 1 lần; bằng một nửa tổng 2 lớp 0.17–0.25 L/㎡ (4–6㎡/L)) |
| Thời gian sơn lại (khoảng chờ khô) | Sơn lót→Sơn phủ hoàn thiện (Nhiệt độ không khí20°C, Độ ẩm 65%, 木材含水率18%): 4 giờ trở lên Khô: 状況によって24 giờ trở lênかかることがあります 低温 · 多湿時: 3 ngày trở lên |
| Ghi chú thi công (tiếng Nhật) | ・ 浸透するのに時間がかかるため、通常の水性塗料より乾燥に時間がかかります。 ・ 姉妹品の油性キシラデコールと同じ色名でも、色・仕上がり感は異なります。そのため、油性タイプと水性タイプの塗り継ぎはお避けください。 ・ 南洋系硬質材などへの塗装は浸透しにくく、乾燥遅延が起こる可能性がありますのでご注意ください。必ず試し塗りを行い、確認してから塗装してください。乾燥が著しく遅い場合は、塗装をお控えください。 ・ 難燃材、不燃材などへの塗装は薬剤が表面に出てきて、木材が汚れるおそれがあるため、塗装をお避けください。 ・ 本製品は屋外木部用です。屋内木部への塗装はお控えください。 ・ 容量:缶の規格単位(家庭用)0.4L、0.7L、1.6L、3.4L、14L(14L缶は、ピニー、チーク、カスタニ、マホガニ、パリサンダ、オリーブ、ウォルナット、スプルースのみのお取り扱い) ・ 油性キシラデコールと同等の優れた防腐・防カビ・防虫効果 ・ 水性タイプなので臭いも少なく、塗装作業が快適に行える ・ 浸透するのに時間がかかるため、通常の水性塗料より乾燥に時間がかかる ・ 姉妹品の油性キシラデコールと同じ色名でも、色・仕上がり感は異なる。油性タイプと水性タイプの塗り継ぎはお避けください ・ 使用前も使用中もよくかき混ぜて、中身を均一にしてご使用ください ・ 南洋系硬質材などへの塗装は浸透しにくく、乾燥遅延が起こる可能性がある ・ 難燃材、不燃材などへの塗装は薬剤が表面に出てきて、木材が汚れるおそれがあるため、塗装をお避けください |
⚠️ Lưu ý & Ghi chú (nguyên văn tiếng Nhật)
Để tránh dịch sai các thông tin quan trọng liên quan đến an toàn, phần ghi chú dưới đây được giữ nguyên bằng tiếng Nhật gốc. Vui lòng kiểm tra bằng ứng dụng dịch thuật, hoặc nhờ đồng nghiệp biết tiếng Nhật xem giúp. Luôn tuân theo TDS chính thức của nhà sản xuất.
- 公式製品説明書: https://www.xyladecor.jp/products/xyladecor_exterior.html
⚠️ Vui lòng xác nhận trước khi sử dụng
Các giá trị ở trên là giá trị tham khảo dựa trên catalogue và bảng dữ liệu kỹ thuật (TDS) chính thức của nhà sản xuất. Thông số kỹ thuật có thể thay đổi. Luôn kiểm tra nhãn sản phẩm và TDS chính thức mới nhất trước khi thi công thực tế.
Các giá trị ở trên là giá trị tham khảo dựa trên catalogue và bảng dữ liệu kỹ thuật (TDS) chính thức của nhà sản xuất. Thông số kỹ thuật có thể thay đổi. Luôn kiểm tra nhãn sản phẩm và TDS chính thức mới nhất trước khi thi công thực tế.
Nguồn dữ liệu: catalogue chính thức / bảng dữ liệu kỹ thuật (TDS) của 大阪ガスケミカル