スズカファイン

エポーレ

Tên sản phẩm, tên nhà sản xuất và tên dung môi pha loãng được giữ nguyên bằng tiếng Nhật để bạn có thể đối chiếu với nhãn trên thùng sơn tại cửa hàng hoặc công trường.

Thông tin cơ bản

Nhà sản xuấtスズカファイン
Công dụng / Loại
Nguyên văn (Tiếng Nhật): 屋根・外壁用上塗材(エポキシ変性ポリウレタン樹脂塗料)
Gốc nước / Gốc dung môiGốc dung môi, 2 thành phần
1 thành phần / 2 thành phần2 thành phần (2K)

Thông số thi công

Tỷ lệ pha loãng
Cọ quét / Con lăn: 20–30% (Tỷ lệ theo trọng lượng)
Phun airless: 20–40% (Tỷ lệ theo trọng lượng)
Dung môi pha loãng (Thinner)スズカシンナー#2000〔Dùng để pha loãng〕
Số lớp sơn2 lần
Định mức phủ (mức tiêu hao)
Cọ quét / Con lăn: 0.12–0.16 kg/m²/lần (Độ dày màng sơn tiêu chuẩn 25–30μm/lần · 16 kg Bộ (set/kit)で約100–130 m²)
Cọ quét / Con lăn: 0.12–0.16 kg/m²/lần (Độ dày màng sơn tiêu chuẩn 25–30μm/lần)
Phun airless: 0.12–0.16 kg/m²/lần (Độ dày màng sơn tiêu chuẩn 25–30μm/lần)
Thời gian sơn lại (khoảng chờ khô)
23°C: Sơn lớp giữa→Sơn phủ hoàn thiện: Mái nhà4–16 giờ trở lên/屋根以外4 giờ trở lên (Khoảng cách giữa các lớp sơn · 素材別に異なる)
23°C (屋根以外): Khoảng cách giữa các lớp sơn 5°C:8 h/23°C:4 h/30°C:2 h/40°C:1.5 h
23°C (Mái nhà): Khoảng cách giữa các lớp sơn 5°C:48 h/23°C:16 h/30°C:8 h/40°C:6 h
23°C (Sơn phủ hoàn thiện): Bảo dưỡng cuối cùng 24 giờ trở lên
Tỷ lệ trộnThành phần chính (Comp. A) 15:Chất đóng rắn (Comp. B) 1
Thời gian sử dụng sau khi trộn (Pot Life)8 giờ (23°C)
Ghi chú thi công (tiếng Nhật)・ エポキシ変性ポリウレタン樹脂塗料
・ 高光沢・高耐候性の保護上塗塗料。屋根(トタン・カラートタン・ガルバリウム鋼板・セメント瓦・スレート板・新生瓦)/外壁(サイディングボード・コンクリート・モルタル・アルミニウム板・塩ビ被覆鋼板・FRP板・アクリル板)/鉄骨・鋼板/ダクト・パイプ(亜鉛メッキ鋼・塩ビ配管)に適用。トタンに直接塗装可
・ 工程例:下塗り(さび止め=エポプラ)→中塗り(エポーレ)→上塗り(エポーレ)。さびが無ければ下塗り省略可。下塗りにはリフノン・さびストップ・エポマイルド・ラフトンエポキシシーラー等の使用も可
・ 溶剤系2液型。混合比=主剤:硬化剤=15:1で正確に計量しかくはんして均一に。混合塗料は可使時間内に使用(可使時間 5℃16h/23℃8h/30℃6h/40℃4h)。硬化剤は水分(湿気)と反応するため残りは密栓し冷所保管
・ 希釈は必ずスズカシンナー#2000を使用。1回塗り標準膜厚25〜30μm、25μm以下だと2回目でリフティングを生じる場合あり
・ ⚠️危険物:主剤 第四類第二石油類/硬化剤 第四類第一石油類。引火性液体・有機ガス用防毒マスク等の保護具着用
・ 荷姿:16kgセット(主剤15kg・硬化剤1kg)/3.2kgセット(主剤3kg・硬化剤0.2kg)。スズカシンナー#2000=16L
・ 色:白・原色(黒・赤・赤さび色・オーカー色・黄色・紺)、標準色(高級屋根用塗料 標準色見本帳)
・ シャッター・歩行部位・可塑剤含む素材への塗装は避ける
・ 【公式製品ページ】適用下地:コンクリート、モルタル、PC部材、ALCパネル、スレート板、サイディング板、鉄骨、鉄板、トタン、カラートタン、新生瓦など / 備考:<可使時間> 3時間以内/23℃夏期施工用の「エポーレシンナー夏用」もございます。
・ 気温5℃以下・湿度85%以上・結露発生しやすい箇所、降雨・降雪が予想される場合、強風時や素地の表面温度が50℃以上ある場合は塗装を避ける。アスファルトシングル材およびシリコーン系・ブチルゴム系シーリング材には塗装不可。塗り替え時は事前に「既存塗膜の調査」(スズカシンナー#2000溶解性試験、碁盤目テープ試験で付着80%〔20/25〕以上残れば塗装可)を行い、塗装間隔時間は必ず厳守(目安23℃:屋根16時間・屋根以外4時間、5℃:屋根48時間・屋根以外8時間。低温時の2回塗りは間隔を十分に取る)。

⚠️ Lưu ý & Ghi chú (nguyên văn tiếng Nhật)

Để tránh dịch sai các thông tin quan trọng liên quan đến an toàn, phần ghi chú dưới đây được giữ nguyên bằng tiếng Nhật gốc. Vui lòng kiểm tra bằng ứng dụng dịch thuật, hoặc nhờ đồng nghiệp biết tiếng Nhật xem giúp. Luôn tuân theo TDS chính thức của nhà sản xuất.

⚠️ Vui lòng xác nhận trước khi sử dụng
Các giá trị ở trên là giá trị tham khảo dựa trên catalogue và bảng dữ liệu kỹ thuật (TDS) chính thức của nhà sản xuất. Thông số kỹ thuật có thể thay đổi. Luôn kiểm tra nhãn sản phẩm và TDS chính thức mới nhất trước khi thi công thực tế.
🔍 Tìm kiếm sơn khác (tiếng Nhật)
Nguồn dữ liệu: catalogue chính thức / bảng dữ liệu kỹ thuật (TDS) của スズカファイン